Bologna (BLQ) – Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS)
Tháng 12/2024 có 7.483 lượt khách bay giữa Bologna và Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.019 | 6.339 | ▼ 21,0% |
| Tháng 2 | 7.326 | 3.923 | ▼ 46,5% |
| Tháng 3 | 9.638 | 5.082 | ▼ 47,3% |
| Tháng 4 | 14.437 | 13.747 | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 17.876 | 15.153 | ▼ 15,2% |
| Tháng 6 | 20.994 | 15.072 | ▼ 28,2% |
| Tháng 7 | 27.051 | 15.585 | ▼ 42,4% |
| Tháng 8 | 22.936 | 14.462 | ▼ 36,9% |
| Tháng 9 | 20.406 | 13.675 | ▼ 33,0% |
| Tháng 10 | 16.435 | 14.773 | ▼ 10,1% |
| Tháng 11 | 5.613 | 6.170 | ▲ 9,9% |
| Tháng 12 | 7.575 | 7.483 | ▼ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 178.306 | 131.464 | ▼ 26,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 40 | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 48 | 22 | ▼ 54,2% |
| Tháng 3 | 59 | 28 | ▼ 52,5% |
| Tháng 4 | 87 | 85 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 119 | 89 | ▼ 25,2% |
| Tháng 6 | 120 | 89 | ▼ 25,8% |
| Tháng 7 | 162 | 88 | ▼ 45,7% |
| Tháng 8 | 147 | 88 | ▼ 40,1% |
| Tháng 9 | 123 | 79 | ▼ 35,8% |
| Tháng 10 | 102 | 86 | ▼ 15,7% |
| Tháng 11 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 44 | 44 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.097 | 773 | ▼ 29,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.892 | 7.342 | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 9.200 | 4.238 | ▼ 53,9% |
| Tháng 3 | 11.231 | 5.372 | ▼ 52,2% |
| Tháng 4 | 16.263 | 16.345 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 22.534 | 17.117 | ▼ 24,0% |
| Tháng 6 | 22.767 | 16.427 | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 30.818 | 17.056 | ▼ 44,7% |
| Tháng 8 | 28.111 | 17.008 | ▼ 39,5% |
| Tháng 9 | 23.173 | 15.139 | ▼ 34,7% |
| Tháng 10 | 19.454 | 16.510 | ▼ 15,1% |
| Tháng 11 | 6.176 | 6.719 | ▲ 8,8% |
| Tháng 12 | 8.428 | 8.428 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 208.047 | 147.701 | ▼ 29,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 86,3% | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 79,6% | 92,6% | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 85,8% | 94,6% | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 88,8% | 84,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 79,3% | 88,5% | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 92,2% | 91,8% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 87,8% | 91,4% | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 81,6% | 85,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 88,1% | 90,3% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 84,5% | 89,5% | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 90,9% | 91,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 89,9% | 88,8% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,8% | 89,6% | ▲ 4,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.