Pantelleria (PNL) – Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS)
Tháng 12/2024 có 4.171 lượt khách bay giữa Pantelleria và Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi, tính cả hai chiều, trên 110 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.695 | 3.568 | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 3.232 | 2.972 | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 4.199 | 2.246 | ▼ 46,5% |
| Tháng 4 | 4.747 | 4.916 | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 5.242 | 5.718 | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 4.608 | 5.645 | ▲ 22,5% |
| Tháng 7 | 5.120 | 6.245 | ▲ 22,0% |
| Tháng 8 | 6.697 | 7.138 | ▲ 6,6% |
| Tháng 9 | 5.326 | 6.651 | ▲ 24,9% |
| Tháng 10 | 5.052 | 5.651 | ▲ 11,9% |
| Tháng 11 | 3.979 | 4.442 | ▲ 11,6% |
| Tháng 12 | 3.786 | 4.171 | ▲ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 55.683 | 59.363 | ▲ 6,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 120 | 117 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 99 | 100 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 122 | 61 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 117 | 114 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 117 | 125 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 111 | 122 | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 123 | 122 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 124 | 125 | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 120 | 118 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 124 | 122 | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 116 | 120 | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 103 | 110 | ▲ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.396 | 1.356 | ▼ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.920 | 7.686 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 6.534 | 6.312 | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 7.976 | 4.044 | ▼ 49,3% |
| Tháng 4 | 8.142 | 7.692 | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 8.120 | 8.194 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 7.594 | 7.936 | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 8.118 | 8.272 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 8.192 | 8.546 | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 7.920 | 8.020 | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 8.192 | 8.152 | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 7.656 | 7.920 | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 6.734 | 7.260 | ▲ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 93.098 | 90.034 | ▼ 3,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46,7% | 46,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 49,5% | 47,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 52,6% | 55,5% | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 58,3% | 63,9% | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 64,6% | 69,8% | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 60,7% | 71,1% | ▲ 17,1% |
| Tháng 7 | 63,1% | 75,5% | ▲ 19,7% |
| Tháng 8 | 81,8% | 83,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 67,2% | 82,9% | ▲ 23,4% |
| Tháng 10 | 61,7% | 69,3% | ▲ 12,3% |
| Tháng 11 | 52,0% | 56,1% | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 56,2% | 57,5% | ▲ 2,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 59,5% | 64,9% | ▲ 9,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.