Orio al Serio (BGY) – Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS)
Tháng 12/2024 có 8.475 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi, tính cả hai chiều, trên 48 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.474 | 6.875 | ▼ 27,4% |
| Tháng 2 | 8.051 | 5.143 | ▼ 36,1% |
| Tháng 3 | 11.218 | 4.973 | ▼ 55,7% |
| Tháng 4 | 16.091 | 19.741 | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 16.988 | 19.611 | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 16.780 | 21.500 | ▲ 28,1% |
| Tháng 7 | 26.628 | 21.592 | ▼ 18,9% |
| Tháng 8 | 24.702 | 20.479 | ▼ 17,1% |
| Tháng 9 | 16.453 | 19.543 | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 15.713 | 18.745 | ▲ 19,3% |
| Tháng 11 | 7.265 | 7.564 | ▲ 4,1% |
| Tháng 12 | 7.824 | 8.475 | ▲ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 177.187 | 174.241 | ▼ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 46 | ▼ 23,3% |
| Tháng 2 | 48 | 34 | ▼ 29,2% |
| Tháng 3 | 69 | 29 | ▼ 58,0% |
| Tháng 4 | 93 | 122 | ▲ 31,2% |
| Tháng 5 | 99 | 113 | ▲ 14,1% |
| Tháng 6 | 93 | 121 | ▲ 30,1% |
| Tháng 7 | 164 | 124 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 158 | 123 | ▼ 22,2% |
| Tháng 9 | 94 | 112 | ▲ 19,1% |
| Tháng 10 | 92 | 110 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 45 | 44 | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 45 | 48 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.060 | 1.026 | ▼ 3,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.596 | 8.902 | ▼ 23,2% |
| Tháng 2 | 9.200 | 6.618 | ▼ 28,1% |
| Tháng 3 | 13.265 | 5.633 | ▼ 57,5% |
| Tháng 4 | 17.905 | 23.298 | ▲ 30,1% |
| Tháng 5 | 19.007 | 21.585 | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 17.881 | 23.269 | ▲ 30,1% |
| Tháng 7 | 31.436 | 23.876 | ▼ 24,0% |
| Tháng 8 | 30.254 | 23.783 | ▼ 21,4% |
| Tháng 9 | 18.118 | 21.680 | ▲ 19,7% |
| Tháng 10 | 17.756 | 21.222 | ▲ 19,5% |
| Tháng 11 | 8.673 | 8.348 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 8.721 | 9.152 | ▲ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.812 | 197.366 | ▼ 3,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,7% | 77,2% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 87,5% | 77,7% | ▼ 11,2% |
| Tháng 3 | 84,6% | 88,3% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 89,9% | 84,7% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 89,4% | 90,9% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 93,8% | 92,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 84,7% | 90,4% | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 81,6% | 86,1% | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 90,8% | 90,1% | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 88,5% | 88,3% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 83,8% | 90,6% | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 89,7% | 92,6% | ▲ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,2% | 87,4% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.