Malta (MLA) – Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS)
Tháng 12/2024 có 3.047 lượt khách bay giữa Malta và Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi, tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.581 | 2.199 | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 2.687 | 2.068 | ▼ 23,0% |
| Tháng 3 | 3.260 | 1.860 | ▼ 42,9% |
| Tháng 4 | 6.010 | 5.260 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 4.923 | 4.807 | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 5.606 | 5.915 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 10.476 | 7.616 | ▼ 27,3% |
| Tháng 8 | 9.908 | 7.806 | ▼ 21,2% |
| Tháng 9 | 6.743 | 6.933 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 4.189 | 3.623 | ▼ 13,5% |
| Tháng 11 | 2.654 | 3.144 | ▲ 18,5% |
| Tháng 12 | 3.451 | 3.047 | ▼ 11,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 62.488 | 54.278 | ▼ 13,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 22 | 12 | ▼ 45,5% |
| Tháng 4 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 6 | 42 | 42 | 0,0% |
| Tháng 7 | 77 | 43 | ▼ 44,2% |
| Tháng 8 | 61 | 45 | ▼ 26,2% |
| Tháng 9 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 10 | 44 | 37 | ▼ 15,9% |
| Tháng 11 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 452 | 397 | ▼ 12,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.482 | 3.534 | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 3.466 | 2.934 | ▼ 15,3% |
| Tháng 3 | 4.190 | 2.413 | ▼ 42,4% |
| Tháng 4 | 8.038 | 8.538 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 8.374 | 8.600 | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 8.022 | 8.082 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 14.659 | 8.247 | ▼ 43,7% |
| Tháng 8 | 12.079 | 8.604 | ▼ 28,8% |
| Tháng 9 | 8.768 | 8.582 | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 8.596 | 6.857 | ▼ 20,2% |
| Tháng 11 | 3.101 | 5.456 | ▲ 75,9% |
| Tháng 12 | 4.852 | 4.773 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 87.627 | 76.620 | ▼ 12,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 62,2% | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 77,5% | 70,5% | ▼ 9,0% |
| Tháng 3 | 77,8% | 77,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 74,8% | 61,6% | ▼ 17,6% |
| Tháng 5 | 58,8% | 55,9% | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 69,9% | 73,2% | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 71,5% | 92,3% | ▲ 29,1% |
| Tháng 8 | 82,0% | 90,7% | ▲ 10,6% |
| Tháng 9 | 76,9% | 80,8% | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 48,7% | 52,8% | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 85,6% | 57,6% | ▼ 32,7% |
| Tháng 12 | 71,1% | 63,8% | ▼ 10,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,4% | 69,9% | ▼ 3,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.