Catania-Fontanarossa (CTA) – Malta (MLA)
Tháng 12/2024 có 25.434 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Malta, tính cả hai chiều, trên 174 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.643 | 20.607 | ▲ 31,7% |
| Tháng 2 | 14.189 | 19.518 | ▲ 37,6% |
| Tháng 3 | 19.185 | 24.228 | ▲ 26,3% |
| Tháng 4 | 32.580 | 28.406 | ▼ 12,8% |
| Tháng 5 | 29.336 | 31.336 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 33.438 | 32.897 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 34.649 | 39.498 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 52.175 | 42.150 | ▼ 19,2% |
| Tháng 9 | 44.583 | 37.961 | ▼ 14,9% |
| Tháng 10 | 32.874 | 27.048 | ▼ 17,7% |
| Tháng 11 | 23.098 | 28.072 | ▲ 21,5% |
| Tháng 12 | 22.260 | 25.434 | ▲ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 354.010 | 357.155 | ▲ 0,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 103 | 151 | ▲ 46,6% |
| Tháng 2 | 95 | 136 | ▲ 43,2% |
| Tháng 3 | 135 | 159 | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 229 | 196 | ▼ 14,4% |
| Tháng 5 | 217 | 218 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 225 | 220 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 227 | 242 | ▲ 6,6% |
| Tháng 8 | 302 | 243 | ▼ 19,5% |
| Tháng 9 | 289 | 227 | ▼ 21,5% |
| Tháng 10 | 259 | 198 | ▼ 23,6% |
| Tháng 11 | 147 | 178 | ▲ 21,1% |
| Tháng 12 | 160 | 174 | ▲ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.388 | 2.342 | ▼ 1,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.801 | 28.078 | ▲ 49,3% |
| Tháng 2 | 17.298 | 25.258 | ▲ 46,0% |
| Tháng 3 | 24.782 | 29.471 | ▲ 18,9% |
| Tháng 4 | 42.274 | 36.725 | ▼ 13,1% |
| Tháng 5 | 39.958 | 40.716 | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 41.603 | 41.134 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 43.704 | 45.088 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 58.658 | 45.281 | ▼ 22,8% |
| Tháng 9 | 55.123 | 42.293 | ▼ 23,3% |
| Tháng 10 | 48.493 | 36.834 | ▼ 24,0% |
| Tháng 11 | 27.293 | 33.338 | ▲ 22,1% |
| Tháng 12 | 29.680 | 32.598 | ▲ 9,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 447.667 | 436.814 | ▼ 2,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,2% | 73,4% | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 82,0% | 77,3% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 77,4% | 82,2% | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 77,1% | 77,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 73,4% | 77,0% | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 80,4% | 80,0% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 79,3% | 87,6% | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 88,9% | 93,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 80,9% | 89,8% | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 67,8% | 73,4% | ▲ 8,3% |
| Tháng 11 | 84,6% | 84,2% | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 75,0% | 78,0% | ▲ 4,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,2% | 81,1% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.