Leonardo da Vinci (FCO) – Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi (TPS)
Tháng 12/2024 có 5.776 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.772 | 6.330 | ▼ 35,2% |
| Tháng 2 | 8.623 | 4.421 | ▼ 48,7% |
| Tháng 3 | 11.166 | 4.984 | ▼ 55,4% |
| Tháng 4 | 12.962 | 12.349 | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 14.281 | 13.817 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 15.790 | 14.105 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 23.867 | 15.696 | ▼ 34,2% |
| Tháng 8 | 16.803 | 16.006 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 15.104 | 14.499 | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 12.353 | 13.049 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 6.664 | 3.865 | ▼ 42,0% |
| Tháng 12 | 7.972 | 5.776 | ▼ 27,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 155.357 | 124.897 | ▼ 19,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 42 | ▼ 32,3% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 68 | 32 | ▼ 52,9% |
| Tháng 4 | 86 | 93 | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 89 | 100 | ▲ 12,4% |
| Tháng 6 | 97 | 94 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 162 | 94 | ▼ 42,0% |
| Tháng 8 | 103 | 99 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 94 | 93 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 80 | 100 | ▲ 25,0% |
| Tháng 11 | 40 | 27 | ▼ 32,5% |
| Tháng 12 | 50 | 36 | ▼ 28,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 987 | 838 | ▼ 15,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.718 | 7.938 | ▼ 32,3% |
| Tháng 2 | 10.600 | 5.292 | ▼ 50,1% |
| Tháng 3 | 12.852 | 6.048 | ▼ 52,9% |
| Tháng 4 | 16.254 | 17.593 | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 16.821 | 18.719 | ▲ 11,3% |
| Tháng 6 | 18.149 | 17.862 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 30.618 | 17.892 | ▼ 41,6% |
| Tháng 8 | 19.483 | 18.973 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 17.766 | 17.743 | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 15.120 | 18.963 | ▲ 25,4% |
| Tháng 11 | 7.576 | 4.923 | ▼ 35,0% |
| Tháng 12 | 9.450 | 6.804 | ▼ 28,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 186.407 | 158.750 | ▼ 14,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,4% | 79,7% | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 81,3% | 83,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 86,9% | 82,4% | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 79,7% | 70,2% | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 84,9% | 73,8% | ▼ 13,1% |
| Tháng 6 | 87,0% | 79,0% | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 78,0% | 87,7% | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 86,2% | 84,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 85,0% | 81,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 81,7% | 68,8% | ▼ 15,8% |
| Tháng 11 | 88,0% | 78,5% | ▼ 10,8% |
| Tháng 12 | 84,4% | 84,9% | ▲ 0,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 79,6% | ▼ 5,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.