Caen - Carpiquet (CFR) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 5.789 lượt khách bay giữa Caen - Carpiquet và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 97 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.884 | 6.565 | ▼ 4,6% |
| Tháng 2 | 6.730 | 5.773 | ▼ 14,2% |
| Tháng 3 | 6.231 | 1.247 | ▼ 80,0% |
| Tháng 4 | 7.675 | 2.721 | ▼ 64,5% |
| Tháng 5 | 8.454 | 6.964 | ▼ 17,6% |
| Tháng 6 | 10.272 | 7.915 | ▼ 22,9% |
| Tháng 7 | 4.738 | 4.237 | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 2.612 | 1.034 | ▼ 60,4% |
| Tháng 9 | 8.287 | 7.362 | ▼ 11,2% |
| Tháng 10 | 8.881 | 7.665 | ▼ 13,7% |
| Tháng 11 | 8.373 | 5.556 | ▼ 33,6% |
| Tháng 12 | 9.446 | 5.789 | ▼ 38,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 88.583 | 62.828 | ▼ 29,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96 | 108 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 97 | 105 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 98 | 22 | ▼ 77,6% |
| Tháng 4 | 112 | 38 | ▼ 66,1% |
| Tháng 5 | 128 | 100 | ▼ 21,9% |
| Tháng 6 | 142 | 121 | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 74 | 77 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 45 | 17 | ▼ 62,2% |
| Tháng 9 | 122 | 129 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 130 | 135 | ▲ 3,8% |
| Tháng 11 | 132 | 100 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 129 | 97 | ▼ 24,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.305 | 1.049 | ▼ 19,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.280 | 10.460 | ▲ 12,7% |
| Tháng 2 | 9.245 | 8.580 | ▼ 7,2% |
| Tháng 3 | 8.720 | 1.680 | ▼ 80,7% |
| Tháng 4 | 10.064 | 3.864 | ▼ 61,6% |
| Tháng 5 | 11.464 | 9.368 | ▼ 18,3% |
| Tháng 6 | 13.226 | 10.496 | ▼ 20,6% |
| Tháng 7 | 5.864 | 6.060 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 3.420 | 1.292 | ▼ 62,2% |
| Tháng 9 | 10.809 | 11.892 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 11.720 | 12.272 | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 12.544 | 8.064 | ▼ 35,7% |
| Tháng 12 | 13.476 | 8.276 | ▼ 38,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 119.832 | 92.304 | ▼ 23,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | 62,8% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 72,8% | 67,3% | ▼ 7,6% |
| Tháng 3 | 71,5% | 74,2% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 76,3% | 70,4% | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 73,7% | 74,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 77,7% | 75,4% | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 80,8% | 69,9% | ▼ 13,5% |
| Tháng 8 | 76,4% | 80,0% | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 76,7% | 61,9% | ▼ 19,3% |
| Tháng 10 | 75,8% | 62,5% | ▼ 17,5% |
| Tháng 11 | 66,7% | 68,9% | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 70,1% | 69,9% | ▼ 0,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,4% | 69,8% | ▼ 6,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.