Caen - Carpiquet (CFR) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 3.616 lượt khách bay giữa Caen - Carpiquet và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 242 | 1.170 | ▲ 383,5% |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.626 | 1.364 | ▼ 16,1% |
| Tháng 5 | 2.864 | 3.022 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 3.089 | 2.356 | ▼ 23,7% |
| Tháng 7 | 3.095 | 2.799 | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 2.759 | 2.771 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 2.814 | 2.882 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 2.992 | 2.505 | ▼ 16,3% |
| Tháng 11 | 1.770 | 2.818 | ▲ 59,2% |
| Tháng 12 | 3.268 | 3.616 | ▲ 10,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 284 | 1.308 | ▲ 360,6% |
| Tháng 2 | 5 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.800 | 1.440 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 3.096 | 3.192 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 3.240 | 2.532 | ▼ 21,9% |
| Tháng 7 | 3.240 | 2.856 | ▼ 11,9% |
| Tháng 8 | 2.880 | 2.808 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 3.060 | 3.072 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 3.144 | 2.736 | ▼ 13,0% |
| Tháng 11 | 2.112 | 3.240 | ▲ 53,4% |
| Tháng 12 | 4.080 | 4.680 | ▲ 14,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 89,4% | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 60,0% | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 90,3% | 94,7% | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 92,5% | 94,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 95,3% | 93,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 95,5% | 98,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 95,8% | 98,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 9 | 92,0% | 93,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 95,2% | 91,6% | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 83,8% | 87,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | 80,1% | 77,3% | ▼ 3,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.