Caen - Carpiquet (CFR) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 4.306 lượt khách bay giữa Caen - Carpiquet và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 31 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 947 | 2.359 | ▲ 149,1% |
| Tháng 2 | 1.865 | 368 | ▼ 80,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.404 | 2.378 | ▼ 30,1% |
| Tháng 5 | 5.585 | 5.876 | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 5.531 | 4.980 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 6.818 | 5.620 | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 6.430 | 5.327 | ▼ 17,2% |
| Tháng 9 | 5.480 | 5.858 | ▲ 6,9% |
| Tháng 10 | 5.653 | 5.676 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 2.706 | 2.952 | ▲ 9,1% |
| Tháng 12 | 4.417 | 4.306 | ▼ 2,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 15 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 35 | 38 | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 37 | 35 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 50 | 36 | ▼ 28,0% |
| Tháng 9 | 36 | 37 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 11 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.080 | 2.652 | ▲ 145,6% |
| Tháng 2 | 2.016 | 378 | ▼ 81,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.600 | 2.520 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 5.891 | 6.276 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 5.768 | 5.294 | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 7.168 | 5.820 | ▼ 18,8% |
| Tháng 8 | 6.739 | 5.416 | ▼ 19,6% |
| Tháng 9 | 5.749 | 6.111 | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 6.115 | 6.072 | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 3.018 | 3.252 | ▲ 7,8% |
| Tháng 12 | 4.992 | 5.064 | ▲ 1,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,7% | 89,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 92,5% | 97,4% | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 94,6% | 94,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 94,8% | 93,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 95,9% | 94,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 95,1% | 96,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 95,4% | 98,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 95,3% | 95,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 92,4% | 93,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 89,7% | 90,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 88,5% | 85,0% | ▼ 4,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.