Caen - Carpiquet (CFR) – Figari Sud-Corse (FSC)
Tháng 11/2024 có 374 lượt khách bay giữa Caen - Carpiquet và Figari Sud-Corse, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.734 | 1.071 | ▼ 38,2% |
| Tháng 5 | 2.755 | 2.440 | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 3.596 | 3.153 | ▼ 12,3% |
| Tháng 7 | 4.815 | 2.377 | ▼ 50,6% |
| Tháng 8 | 4.478 | 2.689 | ▼ 40,0% |
| Tháng 9 | 3.880 | 2.866 | ▼ 26,1% |
| Tháng 10 | 2.839 | 2.309 | ▼ 18,7% |
| Tháng 11 | 359 | 374 | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 13 | 13 | 0,0% |
| Tháng 5 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 6 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 37 | 17 | ▼ 54,1% |
| Tháng 8 | 36 | 19 | ▼ 47,2% |
| Tháng 9 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 10 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 11 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.172 | 1.393 | ▼ 35,9% |
| Tháng 5 | 3.156 | 2.688 | ▼ 14,8% |
| Tháng 6 | 3.936 | 3.420 | ▼ 13,1% |
| Tháng 7 | 5.276 | 2.553 | ▼ 51,6% |
| Tháng 8 | 4.880 | 2.829 | ▼ 42,0% |
| Tháng 9 | 4.296 | 3.048 | ▼ 29,1% |
| Tháng 10 | 3.372 | 2.702 | ▼ 19,9% |
| Tháng 11 | 680 | 672 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 79,8% | 76,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 87,3% | 90,8% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 91,4% | 92,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 91,3% | 93,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 91,8% | 95,1% | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 90,3% | 94,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 84,2% | 85,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 52,8% | 55,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.