Figari Sud-Corse (FSC) – Marseille Provence (MRS)
Tháng 12/2024 có 7.504 lượt khách bay giữa Figari Sud-Corse và Marseille Provence, tính cả hai chiều, trên 128 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.429 | 6.316 | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 5.155 | 5.854 | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 5.473 | 7.262 | ▲ 32,7% |
| Tháng 4 | 7.180 | 7.688 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 9.367 | 9.898 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 9.761 | 9.683 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 14.029 | 13.575 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 15.376 | 15.138 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 9.562 | 9.608 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 7.859 | 8.258 | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 6.288 | 6.757 | ▲ 7,5% |
| Tháng 12 | 6.680 | 7.504 | ▲ 12,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 102.159 | 107.541 | ▲ 5,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98 | 125 | ▲ 27,6% |
| Tháng 2 | 90 | 112 | ▲ 24,4% |
| Tháng 3 | 94 | 122 | ▲ 29,8% |
| Tháng 4 | 110 | 128 | ▲ 16,4% |
| Tháng 5 | 145 | 156 | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 145 | 146 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 214 | 218 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 185 | 238 | ▲ 28,6% |
| Tháng 9 | 133 | 148 | ▲ 11,3% |
| Tháng 10 | 121 | 129 | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 104 | 114 | ▲ 9,6% |
| Tháng 12 | 113 | 128 | ▲ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.552 | 1.764 | ▲ 13,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.255 | 13.734 | ▲ 48,4% |
| Tháng 2 | 6.910 | 12.558 | ▲ 81,7% |
| Tháng 3 | 8.637 | 11.401 | ▲ 32,0% |
| Tháng 4 | 8.426 | 9.960 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 11.629 | 12.026 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 11.053 | 10.890 | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 17.856 | 15.698 | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 18.522 | 17.137 | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 11.182 | 10.662 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 8.910 | 9.402 | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 7.856 | 8.210 | ▲ 4,5% |
| Tháng 12 | 8.245 | 9.221 | ▲ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 128.481 | 140.899 | ▲ 9,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,7% | 46,0% | ▼ 21,6% |
| Tháng 2 | 74,6% | 46,6% | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 63,4% | 63,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 85,2% | 77,2% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 80,5% | 82,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 88,3% | 88,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 78,6% | 86,5% | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 83,0% | 88,3% | ▲ 6,4% |
| Tháng 9 | 85,5% | 90,1% | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 88,2% | 87,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 80,0% | 82,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 81,0% | 81,4% | ▲ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,9% | 76,8% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.