Brussels South Charleroi (CRL) – Figari Sud-Corse (FSC)
Tháng 12/2024 có 5 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và Figari Sud-Corse, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 142 | 218 | ▲ 53,5% |
| Tháng 4 | 2.891 | 4.818 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 4.256 | 7.101 | ▲ 66,8% |
| Tháng 6 | 5.458 | 7.664 | ▲ 40,4% |
| Tháng 7 | 9.734 | 11.642 | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 10.106 | 11.042 | ▲ 9,3% |
| Tháng 9 | 5.487 | 8.741 | ▲ 59,3% |
| Tháng 10 | 2.597 | 3.942 | ▲ 51,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 5 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 20 | 36 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 26 | 46 | ▲ 76,9% |
| Tháng 6 | 34 | 48 | ▲ 41,2% |
| Tháng 7 | 60 | 73 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 66 | 74 | ▲ 12,1% |
| Tháng 9 | 35 | 56 | ▲ 60,0% |
| Tháng 10 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 378 | 378 | 0,0% |
| Tháng 4 | 3.592 | 6.800 | ▲ 89,3% |
| Tháng 5 | 4.854 | 8.310 | ▲ 71,2% |
| Tháng 6 | 6.336 | 8.788 | ▲ 38,7% |
| Tháng 7 | 11.016 | 13.159 | ▲ 19,5% |
| Tháng 8 | 12.204 | 12.993 | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 6.377 | 10.386 | ▲ 62,9% |
| Tháng 10 | 3.024 | 5.308 | ▲ 75,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 9 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 37,6% | 57,7% | ▲ 53,5% |
| Tháng 4 | 80,5% | 70,9% | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 87,7% | 85,5% | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 86,1% | 87,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 88,4% | 88,5% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 82,8% | 85,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 86,0% | 84,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 85,9% | 74,3% | ▼ 13,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 55,6% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.