Figari Sud-Corse (FSC) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 3.556 lượt khách bay giữa Figari Sud-Corse và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.255 | 2.606 | ▲ 15,6% |
| Tháng 2 | 2.579 | 3.222 | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 2.391 | 3.809 | ▲ 59,3% |
| Tháng 4 | 3.006 | 3.750 | ▲ 24,8% |
| Tháng 5 | 4.799 | 5.162 | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 5.332 | 4.935 | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | 9.904 | 7.986 | ▼ 19,4% |
| Tháng 8 | 10.551 | 10.132 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 5.637 | 5.153 | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 4.102 | 4.338 | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | 2.858 | 3.139 | ▲ 9,8% |
| Tháng 12 | 3.003 | 3.556 | ▲ 18,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.417 | 57.788 | ▲ 2,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 82 | ▲ 43,9% |
| Tháng 2 | 56 | 72 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 53 | 81 | ▲ 52,8% |
| Tháng 4 | 57 | 76 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 90 | 85 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 93 | 86 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 196 | 152 | ▼ 22,4% |
| Tháng 8 | 196 | 186 | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 102 | 86 | ▼ 15,7% |
| Tháng 10 | 68 | 81 | ▲ 19,1% |
| Tháng 11 | 61 | 73 | ▲ 19,7% |
| Tháng 12 | 61 | 76 | ▲ 24,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.090 | 1.136 | ▲ 4,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.368 | 5.776 | ▲ 32,2% |
| Tháng 2 | 4.032 | 5.050 | ▲ 25,2% |
| Tháng 3 | 3.752 | 5.706 | ▲ 52,1% |
| Tháng 4 | 3.990 | 5.325 | ▲ 33,5% |
| Tháng 5 | 6.422 | 6.141 | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 6.247 | 5.619 | ▼ 10,1% |
| Tháng 7 | 12.987 | 9.712 | ▼ 25,2% |
| Tháng 8 | 12.315 | 11.955 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 7.166 | 5.825 | ▼ 18,7% |
| Tháng 10 | 4.896 | 5.585 | ▲ 14,1% |
| Tháng 11 | 4.324 | 5.256 | ▲ 21,6% |
| Tháng 12 | 4.392 | 5.472 | ▲ 24,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 74.891 | 77.422 | ▲ 3,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51,6% | 45,1% | ▼ 12,6% |
| Tháng 2 | 64,0% | 63,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 63,7% | 66,8% | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 75,3% | 70,4% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 74,7% | 84,1% | ▲ 12,6% |
| Tháng 6 | 85,4% | 87,8% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 76,3% | 82,2% | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 85,7% | 84,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 78,7% | 88,5% | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 83,8% | 77,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 11 | 66,1% | 59,7% | ▼ 9,7% |
| Tháng 12 | 68,4% | 65,0% | ▼ 5,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,8% | 73,0% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.