Figari Sud-Corse (FSC) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 9.483 lượt khách bay giữa Figari Sud-Corse và Orly, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.310 | 7.503 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 7.443 | 7.204 | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 7.204 | 9.103 | ▲ 26,4% |
| Tháng 4 | 15.213 | 18.079 | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 18.193 | 21.234 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 19.307 | 22.318 | ▲ 15,6% |
| Tháng 7 | 27.340 | 26.699 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 29.969 | 31.767 | ▲ 6,0% |
| Tháng 9 | 17.767 | 20.834 | ▲ 17,3% |
| Tháng 10 | 14.321 | 17.128 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 8.708 | 9.604 | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 8.550 | 9.483 | ▲ 10,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 181.325 | 200.956 | ▲ 10,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 68 | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 56 | 68 | ▲ 21,4% |
| Tháng 4 | 109 | 132 | ▲ 21,1% |
| Tháng 5 | 128 | 136 | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 124 | 138 | ▲ 11,3% |
| Tháng 7 | 196 | 178 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 221 | 220 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 112 | 132 | ▲ 17,9% |
| Tháng 10 | 98 | 121 | ▲ 23,5% |
| Tháng 11 | 70 | 84 | ▲ 20,0% |
| Tháng 12 | 66 | 76 | ▲ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.295 | 1.409 | ▲ 8,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.752 | 12.266 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 9.746 | 10.058 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 9.336 | 11.330 | ▲ 21,4% |
| Tháng 4 | 19.550 | 23.787 | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 22.598 | 25.058 | ▲ 10,9% |
| Tháng 6 | 22.320 | 25.525 | ▲ 14,4% |
| Tháng 7 | 34.510 | 31.937 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 39.088 | 39.047 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 20.020 | 23.704 | ▲ 18,4% |
| Tháng 10 | 17.548 | 21.786 | ▲ 24,2% |
| Tháng 11 | 12.480 | 14.981 | ▲ 20,0% |
| Tháng 12 | 11.740 | 13.518 | ▲ 15,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 229.688 | 252.997 | ▲ 10,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | 61,2% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 76,4% | 71,6% | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 77,2% | 80,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 77,8% | 76,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 80,5% | 84,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 86,5% | 87,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 79,2% | 83,6% | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 76,7% | 81,4% | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 88,7% | 87,9% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 81,6% | 78,6% | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 69,8% | 64,1% | ▼ 8,2% |
| Tháng 12 | 72,8% | 70,2% | ▼ 3,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,9% | 77,3% | ▼ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.