Figari Sud-Corse (FSC) – Nantes Atlantique (NTE)
Tháng 11/2024 có 749 lượt khách bay giữa Figari Sud-Corse và Nantes Atlantique, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.915 | 3.380 | ▼ 13,7% |
| Tháng 5 | 6.976 | 10.032 | ▲ 43,8% |
| Tháng 6 | 11.427 | 13.433 | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 17.396 | 14.365 | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 17.034 | 16.481 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 12.438 | 13.013 | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 7.115 | 8.348 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | 621 | 749 | ▲ 20,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 46 | 67 | ▲ 45,7% |
| Tháng 6 | 79 | 89 | ▲ 12,7% |
| Tháng 7 | 121 | 93 | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 120 | 107 | ▼ 10,8% |
| Tháng 9 | 86 | 86 | 0,0% |
| Tháng 10 | 52 | 64 | ▲ 23,1% |
| Tháng 11 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4.872 | 4.416 | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 7.680 | 11.118 | ▲ 44,8% |
| Tháng 6 | 12.726 | 14.494 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 18.700 | 15.228 | ▼ 18,6% |
| Tháng 8 | 18.439 | 17.427 | ▼ 5,5% |
| Tháng 9 | 14.142 | 14.010 | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 8.568 | 10.446 | ▲ 21,9% |
| Tháng 11 | 1.140 | 1.248 | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 80,4% | 76,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 90,8% | 90,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 89,8% | 92,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 93,0% | 94,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 92,4% | 94,6% | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 88,0% | 92,9% | ▲ 5,6% |
| Tháng 10 | 83,0% | 79,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 54,5% | 60,0% | ▲ 10,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.