Caen - Carpiquet (CFR) – Toulouse Blagnac (TLS)
Tháng 12/2024 có 3.132 lượt khách bay giữa Caen - Carpiquet và Toulouse Blagnac, tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 799 | 1.508 | ▲ 88,7% |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.688 | 1.023 | ▼ 39,4% |
| Tháng 5 | 2.822 | 2.381 | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 2.697 | 1.953 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 2.438 | 2.387 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 2.103 | 2.401 | ▲ 14,2% |
| Tháng 9 | 2.677 | 2.381 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 2.876 | 2.072 | ▼ 28,0% |
| Tháng 11 | 1.910 | 2.025 | ▲ 6,0% |
| Tháng 12 | 3.532 | 3.132 | ▼ 11,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 12 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 11 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 12 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 828 | 1.944 | ▲ 134,8% |
| Tháng 2 | 12 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.800 | 1.104 | ▼ 38,7% |
| Tháng 5 | 2.964 | 2.484 | ▼ 16,2% |
| Tháng 6 | 2.808 | 2.070 | ▼ 26,3% |
| Tháng 7 | 2.530 | 2.484 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 2.252 | 2.484 | ▲ 10,3% |
| Tháng 9 | 2.808 | 2.484 | ▼ 11,5% |
| Tháng 10 | 3.012 | 2.280 | ▼ 24,3% |
| Tháng 11 | 2.136 | 2.328 | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | 3.912 | 3.606 | ▼ 7,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,5% | 77,6% | ▼ 19,6% |
| Tháng 2 | 16,7% | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 93,8% | 92,7% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 95,2% | 95,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 96,0% | 94,3% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 96,4% | 96,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 93,4% | 96,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 95,3% | 95,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 95,5% | 90,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 89,4% | 87,0% | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 90,3% | 86,9% | ▼ 3,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.