Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Caen - Carpiquet (CFR)
Tháng 11/2024 có 370 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Caen - Carpiquet, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.197 | 1.128 | ▼ 48,7% |
| Tháng 5 | 3.973 | 3.973 | 0,0% |
| Tháng 6 | 5.288 | 3.934 | ▼ 25,6% |
| Tháng 7 | 5.392 | 4.257 | ▼ 21,0% |
| Tháng 8 | 5.354 | 5.380 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 4.959 | 4.133 | ▼ 16,7% |
| Tháng 10 | 4.069 | 3.550 | ▼ 12,8% |
| Tháng 11 | 590 | 370 | ▼ 37,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 16 | 10 | ▼ 37,5% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 34 | 26 | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Tháng 8 | 38 | 34 | ▼ 10,5% |
| Tháng 9 | 33 | 27 | ▼ 18,2% |
| Tháng 10 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 11 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.592 | 1.418 | ▼ 45,3% |
| Tháng 5 | 4.296 | 4.296 | 0,0% |
| Tháng 6 | 5.784 | 4.320 | ▼ 25,3% |
| Tháng 7 | 5.652 | 4.632 | ▼ 18,0% |
| Tháng 8 | 5.716 | 5.628 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 5.508 | 4.300 | ▼ 21,9% |
| Tháng 10 | 4.608 | 4.044 | ▼ 12,2% |
| Tháng 11 | 984 | 624 | ▼ 36,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 84,8% | 79,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 92,5% | 92,5% | 0,0% |
| Tháng 6 | 91,4% | 91,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 95,4% | 91,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 93,7% | 95,6% | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 90,0% | 96,1% | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 88,3% | 87,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 60,0% | 59,3% | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.