Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Toulouse Blagnac (TLS)
Tháng 12/2024 có 2.038 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Toulouse Blagnac, tính cả hai chiều, trên 24 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.505 | 1.676 | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 775 | 1.064 | ▲ 37,3% |
| Tháng 3 | 999 | 1.199 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 3.813 | 4.051 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 6.079 | 5.877 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 7.181 | 8.655 | ▲ 20,5% |
| Tháng 7 | 9.316 | 9.670 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 9.973 | 11.668 | ▲ 17,0% |
| Tháng 9 | 7.190 | 8.140 | ▲ 13,2% |
| Tháng 10 | 2.648 | 2.728 | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 1.360 | 1.397 | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 2.058 | 2.038 | ▼ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 52.897 | 58.163 | ▲ 10,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 37 | 38 | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 47 | 42 | ▼ 10,6% |
| Tháng 6 | 53 | 64 | ▲ 20,8% |
| Tháng 7 | 65 | 69 | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 67 | 80 | ▲ 19,4% |
| Tháng 9 | 56 | 63 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 11 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 12 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 458 | 491 | ▲ 7,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.916 | 2.005 | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 860 | 1.154 | ▲ 34,2% |
| Tháng 3 | 1.466 | 1.296 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 4.523 | 4.719 | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 7.256 | 6.780 | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 8.272 | 9.746 | ▲ 17,8% |
| Tháng 7 | 10.584 | 10.706 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 11.027 | 12.520 | ▲ 13,5% |
| Tháng 9 | 8.442 | 9.229 | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 2.821 | 3.314 | ▲ 17,5% |
| Tháng 11 | 1.573 | 1.662 | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 2.216 | 2.292 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 60.956 | 65.423 | ▲ 7,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,5% | 83,6% | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 90,1% | 92,2% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 68,1% | 92,5% | ▲ 35,8% |
| Tháng 4 | 84,3% | 85,8% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 83,8% | 86,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 86,8% | 88,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 88,0% | 90,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 90,4% | 93,2% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 85,2% | 88,2% | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 93,9% | 82,3% | ▼ 12,4% |
| Tháng 11 | 86,5% | 84,1% | ▼ 2,8% |
| Tháng 12 | 92,9% | 88,9% | ▼ 4,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,7% | 88,1% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.