Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 3.905 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 35 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.058 | 2.757 | ▲ 34,0% |
| Tháng 2 | 1.572 | 1.727 | ▲ 9,9% |
| Tháng 3 | 2.170 | 2.004 | ▼ 7,6% |
| Tháng 4 | 8.047 | 6.756 | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 10.479 | 10.693 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 12.153 | 11.842 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 18.328 | 16.087 | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 19.137 | 18.388 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 11.583 | 10.943 | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 8.202 | 5.432 | ▼ 33,8% |
| Tháng 11 | 2.339 | 1.835 | ▼ 21,5% |
| Tháng 12 | 3.561 | 3.905 | ▲ 9,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 99.629 | 92.369 | ▼ 7,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 23 | 24 | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 77 | 56 | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 89 | 82 | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 100 | 82 | ▼ 18,0% |
| Tháng 7 | 150 | 116 | ▼ 22,7% |
| Tháng 8 | 149 | 124 | ▼ 16,8% |
| Tháng 9 | 98 | 82 | ▼ 16,3% |
| Tháng 10 | 78 | 48 | ▼ 38,5% |
| Tháng 11 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 12 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 887 | 737 | ▼ 16,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.772 | 3.756 | ▲ 35,5% |
| Tháng 2 | 2.270 | 1.956 | ▼ 13,8% |
| Tháng 3 | 3.492 | 2.328 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 9.512 | 8.388 | ▼ 11,8% |
| Tháng 5 | 12.674 | 14.169 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 14.384 | 13.728 | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 22.146 | 19.272 | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 22.262 | 21.051 | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 13.814 | 13.117 | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 9.600 | 6.504 | ▼ 32,3% |
| Tháng 11 | 2.907 | 2.166 | ▼ 25,5% |
| Tháng 12 | 3.914 | 4.620 | ▲ 18,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 119.747 | 111.055 | ▼ 7,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | 73,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 69,3% | 88,3% | ▲ 27,4% |
| Tháng 3 | 62,1% | 86,1% | ▲ 38,6% |
| Tháng 4 | 84,6% | 80,5% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 82,7% | 75,5% | ▼ 8,7% |
| Tháng 6 | 84,5% | 86,3% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 82,8% | 83,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 86,0% | 87,3% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 83,8% | 83,4% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 85,4% | 83,5% | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 80,5% | 84,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 12 | 91,0% | 84,5% | ▼ 7,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,6% | 83,1% | ▲ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.