Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Marseille Provence (MRS)
Tháng 12/2024 có 22.976 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Marseille Provence, tính cả hai chiều, trên 178 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.753 | 21.247 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 20.691 | 20.558 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 22.045 | 23.935 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 24.664 | 24.346 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 26.516 | 27.301 | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 27.057 | 26.961 | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 27.183 | 26.741 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 28.220 | 28.423 | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 25.397 | 26.712 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 26.292 | 25.626 | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 21.748 | 22.808 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 23.420 | 22.976 | ▼ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 293.986 | 297.634 | ▲ 1,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | 182 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 166 | 165 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 188 | 177 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 194 | 181 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 198 | 190 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 189 | 179 | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 228 | 186 | ▼ 18,4% |
| Tháng 8 | 207 | 188 | ▼ 9,2% |
| Tháng 9 | 190 | 180 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 189 | 183 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 177 | 173 | ▼ 2,3% |
| Tháng 12 | 181 | 178 | ▼ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.285 | 2.162 | ▼ 5,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.635 | 32.127 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 28.895 | 29.443 | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 31.617 | 31.786 | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 30.421 | 31.702 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 33.235 | 33.547 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 30.919 | 31.201 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 35.032 | 34.403 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 34.387 | 34.592 | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 31.278 | 31.471 | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 32.472 | 31.747 | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 30.333 | 31.025 | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 31.518 | 31.346 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 380.742 | 384.390 | ▲ 1,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,7% | 66,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 71,6% | 69,8% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 69,7% | 75,3% | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 81,1% | 76,8% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 79,8% | 81,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 87,5% | 86,4% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 77,6% | 77,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 82,1% | 82,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 81,2% | 84,9% | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 81,0% | 80,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 11 | 71,7% | 73,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 12 | 74,3% | 73,3% | ▼ 1,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,1% | 77,3% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.