Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 31.002 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Orly, tính cả hai chiều, trên 217 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.458 | 23.857 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 24.216 | 23.686 | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 28.039 | 30.249 | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 42.078 | 41.326 | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 50.635 | 46.730 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 49.179 | 48.550 | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 55.784 | 55.891 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 60.110 | 65.389 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 49.423 | 48.816 | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 35.958 | 37.730 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 27.434 | 29.385 | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 29.621 | 31.002 | ▲ 4,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 476.935 | 482.611 | ▲ 1,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 205 | 214 | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 179 | 191 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 209 | 208 | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 281 | 271 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 313 | 296 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 306 | 300 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 412 | 374 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 444 | 449 | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 318 | 296 | ▼ 6,9% |
| Tháng 10 | 225 | 238 | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | 202 | 212 | ▲ 5,0% |
| Tháng 12 | 217 | 217 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.311 | 3.266 | ▼ 1,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.572 | 39.188 | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 32.808 | 35.025 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 38.097 | 38.195 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 51.548 | 49.297 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 61.137 | 54.132 | ▼ 11,5% |
| Tháng 6 | 55.449 | 55.180 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 73.690 | 67.967 | ▼ 7,8% |
| Tháng 8 | 79.350 | 81.616 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 57.300 | 54.516 | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 40.899 | 43.487 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 36.668 | 38.675 | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 39.414 | 39.606 | ▲ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 602.932 | 596.884 | ▼ 1,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,9% | 60,9% | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 73,8% | 67,6% | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 73,6% | 79,2% | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 81,6% | 83,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 82,8% | 86,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 88,7% | 88,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 75,7% | 82,2% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 75,8% | 80,1% | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 86,3% | 89,5% | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 87,9% | 86,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 74,8% | 76,0% | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 75,2% | 78,3% | ▲ 4,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,6% | 79,9% | ▲ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.