Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 10.140 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 166 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.022 | 8.477 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 8.829 | 9.306 | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 9.664 | 10.568 | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 9.857 | 10.618 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 11.344 | 11.981 | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 10.475 | 11.235 | ▲ 7,3% |
| Tháng 7 | 13.216 | 12.535 | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 13.580 | 13.040 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 11.170 | 11.137 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 10.545 | 10.827 | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 9.550 | 9.572 | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 10.011 | 10.140 | ▲ 1,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 126.263 | 129.436 | ▲ 2,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 155 | 186 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 138 | 176 | ▲ 27,5% |
| Tháng 3 | 150 | 190 | ▲ 26,7% |
| Tháng 4 | 150 | 179 | ▲ 19,3% |
| Tháng 5 | 178 | 189 | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 155 | 172 | ▲ 11,0% |
| Tháng 7 | 208 | 188 | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 206 | 200 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 178 | 173 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 163 | 172 | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 158 | 160 | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 164 | 166 | ▲ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.003 | 2.151 | ▲ 7,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.919 | 13.393 | ▲ 12,4% |
| Tháng 2 | 13.981 | 12.680 | ▼ 9,3% |
| Tháng 3 | 18.570 | 13.682 | ▼ 26,3% |
| Tháng 4 | 11.127 | 12.778 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 13.233 | 13.562 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 11.115 | 12.265 | ▲ 10,3% |
| Tháng 7 | 16.031 | 17.455 | ▲ 8,9% |
| Tháng 8 | 16.550 | 14.831 | ▼ 10,4% |
| Tháng 9 | 13.213 | 12.515 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 11.563 | 12.281 | ▲ 6,2% |
| Tháng 11 | 11.438 | 11.622 | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 11.817 | 12.179 | ▲ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 160.557 | 159.243 | ▼ 0,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,3% | 63,3% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 63,1% | 73,4% | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 52,0% | 77,2% | ▲ 48,5% |
| Tháng 4 | 88,6% | 83,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 85,7% | 88,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 94,2% | 91,6% | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 82,4% | 71,8% | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 82,1% | 87,9% | ▲ 7,1% |
| Tháng 9 | 84,5% | 89,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 10 | 91,2% | 88,2% | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 83,5% | 82,4% | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 84,7% | 83,3% | ▼ 1,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,9% | 81,6% | ▲ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.