Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Bordeaux - Mérignac (BOD)
Tháng 12/2024 có 1.534 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Bordeaux - Mérignac, tính cả hai chiều, trên 10 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 353 | 939 | ▲ 166,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 7.602 | 4.694 | ▼ 38,3% |
| Tháng 5 | 10.044 | 7.015 | ▼ 30,2% |
| Tháng 6 | 13.572 | 8.945 | ▼ 34,1% |
| Tháng 7 | 18.192 | 11.935 | ▼ 34,4% |
| Tháng 8 | 20.274 | 12.837 | ▼ 36,7% |
| Tháng 9 | 12.698 | 9.296 | ▼ 26,8% |
| Tháng 10 | 7.706 | 7.020 | ▼ 8,9% |
| Tháng 11 | 1.232 | 966 | ▼ 21,6% |
| Tháng 12 | 952 | 1.534 | ▲ 61,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 66 | 43 | ▼ 34,8% |
| Tháng 6 | 89 | 52 | ▼ 41,6% |
| Tháng 7 | 123 | 76 | ▼ 38,2% |
| Tháng 8 | 136 | 80 | ▼ 41,2% |
| Tháng 9 | 82 | 54 | ▼ 34,1% |
| Tháng 10 | 50 | 44 | ▼ 12,0% |
| Tháng 11 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 12 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 361 | 1.032 | ▲ 185,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 8.455 | 5.312 | ▼ 37,2% |
| Tháng 5 | 10.937 | 7.363 | ▼ 32,7% |
| Tháng 6 | 14.983 | 9.363 | ▼ 37,5% |
| Tháng 7 | 20.099 | 12.574 | ▼ 37,4% |
| Tháng 8 | 22.012 | 13.443 | ▼ 38,9% |
| Tháng 9 | 13.813 | 9.723 | ▼ 29,6% |
| Tháng 10 | 8.630 | 7.732 | ▼ 10,4% |
| Tháng 11 | 1.710 | 1.395 | ▼ 18,4% |
| Tháng 12 | 989 | 1.800 | ▲ 82,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,8% | 91,0% | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 89,9% | 88,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 91,8% | 95,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 90,6% | 95,5% | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 90,5% | 94,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 92,1% | 95,5% | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 91,9% | 95,6% | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 89,3% | 90,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 72,0% | 69,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 96,3% | 85,2% | ▼ 11,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.