Caen - Carpiquet (CFR) – Marseille Provence (MRS)
Tháng 12/2024 có 6.908 lượt khách bay giữa Caen - Carpiquet và Marseille Provence, tính cả hai chiều, trên 45 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.696 | 4.449 | ▲ 20,4% |
| Tháng 2 | 2.673 | 3.771 | ▲ 41,1% |
| Tháng 3 | 2.993 | 2.062 | ▼ 31,1% |
| Tháng 4 | 4.447 | 2.382 | ▼ 46,4% |
| Tháng 5 | 6.053 | 7.513 | ▲ 24,1% |
| Tháng 6 | 5.751 | 5.703 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 7.888 | 7.091 | ▼ 10,1% |
| Tháng 8 | 7.060 | 8.008 | ▲ 13,4% |
| Tháng 9 | 5.574 | 6.763 | ▲ 21,3% |
| Tháng 10 | 6.061 | 7.128 | ▲ 17,6% |
| Tháng 11 | 4.938 | 5.066 | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 6.778 | 6.908 | ▲ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.912 | 66.844 | ▲ 4,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 26 | 14 | ▼ 46,2% |
| Tháng 5 | 35 | 46 | ▲ 31,4% |
| Tháng 6 | 37 | 41 | ▲ 10,8% |
| Tháng 7 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 48 | 65 | ▲ 35,4% |
| Tháng 9 | 35 | 45 | ▲ 28,6% |
| Tháng 10 | 36 | 43 | ▲ 19,4% |
| Tháng 11 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 12 | 44 | 45 | ▲ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 408 | 445 | ▲ 9,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.960 | 4.860 | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 2.880 | 3.960 | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 3.240 | 2.168 | ▼ 33,1% |
| Tháng 4 | 4.680 | 2.520 | ▼ 46,2% |
| Tháng 5 | 6.300 | 8.008 | ▲ 27,1% |
| Tháng 6 | 6.155 | 6.108 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 8.305 | 7.520 | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 7.376 | 8.336 | ▲ 13,0% |
| Tháng 9 | 5.954 | 7.276 | ▲ 22,2% |
| Tháng 10 | 6.480 | 7.608 | ▲ 17,4% |
| Tháng 11 | 5.580 | 5.616 | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 7.920 | 8.058 | ▲ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 68.830 | 72.038 | ▲ 4,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 91,5% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 92,8% | 95,2% | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 92,4% | 95,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 95,0% | 94,5% | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 96,1% | 93,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 93,4% | 93,4% | 0,0% |
| Tháng 7 | 95,0% | 94,3% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 95,7% | 96,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 93,6% | 92,9% | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 93,5% | 93,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 88,5% | 90,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 85,6% | 85,7% | ▲ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,9% | 93,0% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.