YX5792
YX5792 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Washington – New York. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 87,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,0%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 11 | 31 | ▲ 181,8% |
| Tháng 4 | 15 | 44 | ▲ 193,3% |
| Tháng 5 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 6 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 249 | ▲ 42,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 84,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 88,5% | 92,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 3 | 90,9% | 86,2% | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 93,3% | 79,6% | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 96,6% | 86,2% | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 75,9% | 73,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 86,7% | 91,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,3% | 84,7% | ▼ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 14 | ▲ 180,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 571
- Bị huỷ 3,2% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA JFK Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 342 | 2,7 phút | 89,0% | 120 |
| SYR JFK Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 336 | 25,5 phút | 91,7% | 63 |
| MSN LGA Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay LaGuardia | 1.304 | 12,0 phút | 87,7% | 61 |
| LGA PIT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 538 | 6,6 phút | 85,7% | 48 |
| PWM LGA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay LaGuardia | 433 | 0,4 phút | 88,2% | 36 |
| DTW LEX Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay Blue Grass | 477 | 5,9 phút | 88,2% | 34 |
| PIT JFK Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 545 | -3,3 phút | 96,9% | 32 |
| BOS CMH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.028 | 4,0 phút | 81,3% | 32 |
| JFK IAD Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 366 | 5,7 phút | 83,3% | 31 |
| IAD JFK Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 366 | 37,7 phút | 76,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 92,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 58 | 86,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 33 | 30 | 73,3% | 3 |
| tháng 7/2026 | 27 | 24 | 91,7% | 3 |