YX4375

YX4375 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12336▲ 56,5%
Tháng 22445▲ 87,5%
Tháng 3662▲ 933,3%
Tháng 44952▲ 6,1%
Tháng 53356▲ 69,7%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73562▲ 77,1%
Tháng 852––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204373▲ 82,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%74,3%▼ 25,7%
Tháng 291,7%71,4%▼ 22,1%
Tháng 366,7%70,5%▲ 5,7%
Tháng 473,5%69,2%▼ 5,8%
Tháng 572,7%68,5%▼ 5,8%
Tháng 664,7%78,3%▲ 21,0%
Tháng 779,4%72,7%▼ 8,4%
Tháng 867,3%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%72,1%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 203–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 717▲ 600,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114▲ 1.300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 791
  • Bị huỷ 2,2% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–LGA118 71,4%
  2. LGA–BOS100 70,1%
  3. PIT–LGA53 73,6%
  4. IND–DCA53 74,0%
  5. DCA–IND53 73,1%
  6. DCA–ATL51 78,4%
  7. ATL–DCA51 78,4%
  8. PHL–BOS37 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 43 43 79,1% 0
tháng 12/2024 21 21 100,0% 0
tháng 1/2025 23 23 100,0% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 6 6 66,7% 0
tháng 4/2025 49 49 73,5% 0
tháng 5/2025 33 33 72,7% 0
tháng 6/2025 34 34 64,7% 0
tháng 7/2025 35 34 79,4% 1
tháng 8/2025 52 52 67,3% 0
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 28 26 76,9% 2
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 28 28 75,0% 0
tháng 1/2026 36 35 74,3% 1
tháng 2/2026 45 42 71,4% 3
tháng 3/2026 62 61 70,5% 1
tháng 4/2026 52 52 69,2% 0
tháng 5/2026 56 54 68,5% 2
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 62 55 72,7% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…