YX3494

YX3494 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Dulles. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13135▲ 12,9%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 31046▲ 360,0%
Tháng 41653▲ 231,3%
Tháng 52951▲ 75,9%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163273▲ 67,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%81,8%▼ 18,2%
Tháng 295,0%84,6%▼ 10,9%
Tháng 3100,0%87,0%▼ 13,0%
Tháng 481,3%96,2%▲ 18,4%
Tháng 5100,0%98,0%▼ 2,0%
Tháng 676,9%92,9%▲ 20,7%
Tháng 777,8%82,8%▲ 6,4%
Tháng 893,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,1%89,0%▼ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 684
  • Bị huỷ 2,7% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–IAD145 92,4%
  2. ROC–ORD71 88,2%
  3. IAD–BTV67 100,0%
  4. ORD–CMH63 95,2%
  5. PHL–IAD48 91,1%
  6. EWR–MSN37 82,9%
  7. CLT–IAD37 97,2%
  8. EWR–MKE32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 100,0% 0
tháng 11/2024 51 51 92,2% 0
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 31 29 100,0% 2
tháng 2/2025 20 20 95,0% 0
tháng 3/2025 10 10 100,0% 0
tháng 4/2025 16 16 81,3% 0
tháng 5/2025 29 28 100,0% 1
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 31 27 77,8% 4
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 28 24 91,7% 4
tháng 12/2025 41 40 90,0% 1
tháng 1/2026 35 33 81,8% 2
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 46 46 87,0% 0
tháng 4/2026 53 53 96,2% 0
tháng 5/2026 51 51 98,0% 0
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 30 29 82,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…