YX3451

YX3451 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Newark. Trong 658 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 52357▲ 147,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 72431▲ 29,2%
Tháng 833––
Tháng 929––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197239▲ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 288,9%89,3%▲ 0,4%
Tháng 383,3%70,0%▼ 16,0%
Tháng 493,3%90,3%▼ 3,2%
Tháng 590,5%93,0%▲ 2,8%
Tháng 690,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 782,6%92,9%▲ 12,4%
Tháng 887,9%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,8%90,3%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 644
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–EWR137 91,8%
  2. EWR–CMH96 89,1%
  3. EWR–BTV77 94,8%
  4. BDL–ORD58 91,4%
  5. ORD–MSN57 94,6%
  6. LGA–ORD38 83,8%
  7. EWR–PIT37 97,2%
  8. ORD–GRB36 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.035 1,6 phút 91,8% 137
EWR CMH Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 743 1,1 phút 89,1% 96
EWR BTV Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 429 -4,4 phút 94,8% 77
BDL ORD Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế O'Hare 1.257 2,6 phút 91,4% 58
ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax 175 0,3 phút 94,6% 57
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 6,5 phút 83,8% 38
EWR PIT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Pittsburgh 512 -2,9 phút 97,2% 37
ORD GRB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin Straubel 279 10,5 phút 80,0% 36
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 -5,1 phút 97,1% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 30 100,0% 1
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 23 21 90,5% 2
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 24 23 82,6% 1
tháng 8/2025 33 33 87,9% 0
tháng 9/2025 29 29 86,2% 0
tháng 10/2025 21 21 81,0% 0
tháng 11/2025 29 28 78,6% 1
tháng 12/2025 29 27 74,1% 2
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 57 57 93,0% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 28 92,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…