WN990
WN990 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Nashville. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 712 chuyến
- Chậm trung bình8,0 phút
- Tháng 7/202628▼ 24,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 44 | ▲ 37,5% |
| Tháng 2 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 215 | 212 | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,4% | 81,8% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 67,7% | 79,4% | ▲ 17,4% |
| Tháng 3 | 67,9% | 84,4% | ▲ 24,3% |
| Tháng 4 | 84,6% | 83,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | 72,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 80,7% | 57,7% | ▼ 28,5% |
| Tháng 7 | 70,3% | 64,3% | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,5% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,6% | 74,8% | ▲ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 710
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF BNA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Nashville | 3.078 | 4,1 phút | 94,7% | 57 |
| BWI PVD Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 526 | 7,9 phút | 84,3% | 53 |
| SAV BNA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Nashville | 672 | 18,6 phút | 70,6% | 51 |
| LAS ROC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 3.276 | 8,0 phút | 78,0% | 50 |
| DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne | 1.360 | 5,8 phút | 78,0% | 50 |
| CMH AUS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.726 | 4,2 phút | 90,2% | 41 |
| SAN MDW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.776 | 4,6 phút | 81,3% | 32 |
| BNA CMH Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 543 | 5,7 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |