WN874
WN874 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Dallas. Trong 689 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 689 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202627▼ 30,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 28 | 13 | ▼ 53,6% |
| Tháng 3 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 30 | 43 | ▲ 43,3% |
| Tháng 6 | 38 | 27 | ▼ 28,9% |
| Tháng 7 | 39 | 27 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 224 | 219 | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 87,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 96,4% | 83,3% | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 68,8% | 72,2% | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 96,7% | 83,3% | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 93,3% | 90,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 47,4% | 92,6% | ▲ 95,5% |
| Tháng 7 | 41,0% | 92,6% | ▲ 125,7% |
| Tháng 8 | 68,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,8% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46,2% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,5% | 86,0% | ▲ 12,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 685
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BHM DAL Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay Dallas Love | 942 | 2,8 phút | 96,0% | 101 |
| HOU SMF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.610 | 21,5 phút | 50,8% | 61 |
| MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby | 1.510 | 25,8 phút | 56,9% | 59 |
| BWI RSW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.483 | 4,5 phút | 82,5% | 57 |
| BWI RDU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 411 | -0,6 phút | 96,5% | 57 |
| BWI BNA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Nashville | 944 | 5,3 phút | 92,0% | 50 |
| ATL MCO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Orlando | 651 | 15,3 phút | 81,0% | 42 |
| SJC PHX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 999 | 11,2 phút | 72,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 38 | 38 | 47,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 41,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 46,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |