WN843
WN843 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Jose. Trong 793 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 793 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202635▲ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này44
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 33 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 27 | 37 | ▲ 37,0% |
| Tháng 4 | 22 | 46 | ▲ 109,1% |
| Tháng 5 | 22 | 46 | ▲ 109,1% |
| Tháng 6 | 29 | 38 | ▲ 31,0% |
| Tháng 7 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 263 | ▲ 32,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,5% | 96,8% | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 78,6% | 70,4% | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 59,3% | 75,7% | ▲ 27,7% |
| Tháng 4 | 86,4% | 100,0% | ▲ 15,8% |
| Tháng 5 | 81,8% | 91,3% | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 24,1% | 60,5% | ▲ 150,7% |
| Tháng 7 | 45,2% | 62,9% | ▲ 39,2% |
| Tháng 8 | 79,4% | – | – |
| Tháng 9 | 82,9% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,1% | – | – |
| Tháng 12 | 78,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,4% | 79,6% | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 784
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SJC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Jose | 999 | 15,1 phút | 69,4% | 62 |
| DEN MSY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.708 | 46,3 phút | 34,4% | 61 |
| BWI BNA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Nashville | 944 | 3,8 phút | 80,0% | 58 |
| PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love | 1.412 | -0,1 phút | 98,2% | 57 |
| BWI CMH Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 541 | 8,1 phút | 79,6% | 50 |
| AMA DAL Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay Dallas Love | 520 | 8,2 phút | 84,8% | 46 |
| DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 844 | 7,8 phút | 80,5% | 41 |
| BUR RNO Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 602 | 20,1 phút | 66,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 64 | 64 | 79,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 72 | 71 | 74,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 39 | 38 | 89,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 24,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 43 | 72,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 31 | 96,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 45 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 60,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 62,9% | 0 |