WN801

WN801 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là El Paso – Houston. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13331▼ 6,1%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 33147▲ 51,6%
Tháng 433330,0%
Tháng 53431▼ 8,8%
Tháng 66734▼ 49,3%
Tháng 76836▼ 47,1%
Tháng 840––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)294247▼ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%86,2%▼ 4,9%
Tháng 296,4%80,0%▼ 17,0%
Tháng 393,6%97,9%▲ 4,6%
Tháng 487,9%66,7%▼ 24,1%
Tháng 588,2%29,0%▼ 67,1%
Tháng 680,3%79,4%▼ 1,1%
Tháng 772,1%88,9%▲ 23,4%
Tháng 862,5%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1153,3%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,0%75,4%▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 795
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ELP–HOU122 92,6%
  2. BNA–SDF58 41,4%
  3. AUS–SNA58 75,9%
  4. OMA–DAL44 65,9%
  5. DAL–MAF42 97,6%
  6. BUF–MDW42 82,9%
  7. HOU–OKC41 79,5%
  8. DAL–ATL33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ELP HOU Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay William P. Hobby 1.087 3,5 phút 92,6% 122
BNA SDF Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Louisville 242 32,3 phút 41,4% 58
AUS SNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay John Wayne 1.942 10,3 phút 75,9% 58
OMA DAL Sân bay Eppley – Sân bay Dallas Love 944 22,4 phút 65,9% 44
DAL MAF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Midland 513 -2,6 phút 97,6% 42
BUF MDW Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Chicago Midway 752 8,0 phút 82,9% 42
HOU OKC Sân bay William P. Hobby – Sân bay OKC Will Rogers World 675 4,7 phút 79,5% 41
DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.158 8,1 phút 81,8% 33
MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.565 2,6 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 100,0% 0
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 40 40 85,0% 0
tháng 1/2025 33 32 90,6% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 33 33 87,9% 0
tháng 5/2025 34 34 88,2% 0
tháng 6/2025 67 66 80,3% 1
tháng 7/2025 68 68 72,1% 0
tháng 8/2025 40 40 62,5% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 53,3% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 35 35 80,0% 0
tháng 3/2026 47 47 97,9% 0
tháng 4/2026 33 33 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 29,0% 0
tháng 6/2026 34 34 79,4% 0
tháng 7/2026 36 36 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…