WN757

WN757 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Austin. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 23028▼ 6,7%
Tháng 33235▲ 9,4%
Tháng 43041▲ 36,7%
Tháng 53044▲ 46,7%
Tháng 62938▲ 31,0%
Tháng 73240▲ 25,0%
Tháng 844––
Tháng 947––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214256▲ 19,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%86,7%▲ 1,7%
Tháng 293,3%92,9%▼ 0,5%
Tháng 387,5%60,6%▼ 30,7%
Tháng 473,3%82,9%▲ 13,1%
Tháng 570,0%79,6%▲ 13,6%
Tháng 696,6%89,5%▼ 7,3%
Tháng 790,6%89,7%▼ 1,0%
Tháng 888,6%––
Tháng 980,4%––
Tháng 1079,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,2%83,1%▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 738
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–AUS92 94,3%
  2. SJC–ONT58 87,9%
  3. BUF–BWI57 87,5%
  4. STL–CMH50 88,0%
  5. ATL–DAL50 74,0%
  6. LAS–PDX47 91,5%
  7. PHL–BNA46 87,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 63,0% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 27 85,2% 4
tháng 2/2025 30 30 93,3% 0
tháng 3/2025 32 32 87,5% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 29 29 96,6% 0
tháng 7/2025 32 32 90,6% 0
tháng 8/2025 44 44 88,6% 0
tháng 9/2025 47 46 80,4% 1
tháng 10/2025 39 39 79,5% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 35 33 60,6% 2
tháng 4/2026 41 41 82,9% 0
tháng 5/2026 44 44 79,6% 0
tháng 6/2026 38 38 89,5% 0
tháng 7/2026 40 39 89,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…