WN745

WN745 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Houston. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15529▼ 47,3%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 31635▲ 118,8%
Tháng 44131▼ 24,4%
Tháng 54732▼ 31,9%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72330▲ 30,4%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252215▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%79,3%▼ 6,9%
Tháng 275,0%92,9%▲ 23,8%
Tháng 380,0%61,8%▼ 22,8%
Tháng 497,6%80,7%▼ 17,3%
Tháng 595,7%87,5%▼ 8,6%
Tháng 676,9%100,0%▲ 30,0%
Tháng 765,2%96,7%▲ 48,2%
Tháng 893,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%85,5%▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 701
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–LAS58 96,6%
  2. TPA–HOU58 86,2%
  3. BOS–MDW57 98,2%
  4. LAS–SAT47 87,2%
  5. DAL–LBB46 84,1%
  6. MDW–LAS45 75,6%
  7. MCO–PHX43 74,4%
  8. MDW–ABQ33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid 587 1,2 phút 96,6% 58
TPA HOU Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay William P. Hobby 1.255 12,5 phút 86,2% 58
BOS MDW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.381 0,1 phút 98,2% 57
LAS SAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Antonio 1.718 3,7 phút 87,2% 47
DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith 472 2,6 phút 84,1% 46
MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.442 11,6 phút 75,6% 45
MCO PHX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.969 17,4 phút 74,4% 43
MDW ABQ Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.801 6,8 phút 87,9% 33
MDW PHL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.073 21,5 phút 56,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 78,6% 0
tháng 11/2024 32 32 84,4% 0
tháng 12/2024 39 39 82,1% 0
tháng 1/2025 55 54 85,2% 1
tháng 2/2025 44 44 75,0% 0
tháng 3/2025 16 15 80,0% 1
tháng 4/2025 41 41 97,6% 0
tháng 5/2025 47 47 95,7% 0
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 23 23 65,2% 0
tháng 8/2025 29 29 93,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 27 27 74,1% 0
tháng 12/2025 22 22 77,3% 0
tháng 1/2026 29 29 79,3% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 35 34 61,8% 1
tháng 4/2026 31 31 80,7% 0
tháng 5/2026 32 32 87,5% 0
tháng 6/2026 30 29 100,0% 1
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…