WN739

WN739 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Denver. Trong 835 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33119▼ 38,7%
Tháng 42733▲ 22,2%
Tháng 52740▲ 48,1%
Tháng 64745▼ 4,3%
Tháng 76148▼ 21,3%
Tháng 848––
Tháng 951––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252244▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%90,6%▲ 4,6%
Tháng 292,9%88,9%▼ 4,3%
Tháng 383,9%84,2%▲ 0,4%
Tháng 474,1%66,7%▼ 10,0%
Tháng 581,5%52,5%▼ 35,6%
Tháng 685,1%77,8%▼ 8,6%
Tháng 783,6%62,5%▼ 25,2%
Tháng 870,8%––
Tháng 965,3%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1173,6%––
Tháng 1275,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%74,7%▼ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 829
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–DEN80 91,0%
  2. AUS–PHX57 82,1%
  3. BUR–DEN51 94,1%
  4. DEN–PDX50 80,0%
  5. BHM–MCO45 77,8%
  6. STL–CMH43 88,4%
  7. LAS–SEA41 73,2%
  8. DAL–MSY33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 4,3 phút 91,0% 80
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 10,7 phút 82,1% 57
BUR DEN Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Denver 1.366 1,2 phút 94,1% 51
DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland 1.592 10,8 phút 80,0% 50
BHM MCO Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Orlando 771 6,8 phút 77,8% 45
STL CMH Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 657 3,7 phút 88,4% 43
LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.395 13,5 phút 73,2% 41
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 8,2 phút 81,8% 33
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 16,8 phút 65,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 28 96,4% 1
tháng 12/2024 32 31 87,1% 1
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 27 27 74,1% 0
tháng 5/2025 27 27 81,5% 0
tháng 6/2025 47 47 85,1% 0
tháng 7/2025 61 61 83,6% 0
tháng 8/2025 48 48 70,8% 0
tháng 9/2025 51 49 65,3% 2
tháng 10/2025 35 35 77,1% 0
tháng 11/2025 54 53 73,6% 1
tháng 12/2025 70 70 75,7% 0
tháng 1/2026 32 32 90,6% 0
tháng 2/2026 27 27 88,9% 0
tháng 3/2026 19 19 84,2% 0
tháng 4/2026 33 33 66,7% 0
tháng 5/2026 40 40 52,5% 0
tháng 6/2026 45 45 77,8% 0
tháng 7/2026 48 48 62,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…