WN705

WN705 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Las Vegas. Trong 868 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15418▼ 66,7%
Tháng 25219▼ 63,5%
Tháng 36525▼ 61,5%
Tháng 43829▼ 23,7%
Tháng 53231▼ 3,1%
Tháng 66053▼ 11,7%
Tháng 77358▼ 20,5%
Tháng 840––
Tháng 934––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)374233▼ 37,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,0%93,8%▲ 12,9%
Tháng 284,6%57,9%▼ 31,6%
Tháng 385,5%92,0%▲ 7,6%
Tháng 471,1%96,6%▲ 35,9%
Tháng 562,5%74,2%▲ 18,7%
Tháng 691,7%64,2%▼ 30,0%
Tháng 794,5%63,2%▼ 33,2%
Tháng 876,9%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1157,6%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%77,4%▼ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 860
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAS74 82,2%
  2. BNA–MKE58 82,8%
  3. AUS–ONT58 72,4%
  4. RIC–BNA57 61,4%
  5. STL–MKE55 69,1%
  6. SAN–OAK52 98,0%
  7. BWI–RIC50 65,3%
  8. BHM–DAL42 90,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 81,0% 0
tháng 11/2024 23 23 95,7% 0
tháng 12/2024 39 39 79,5% 0
tháng 1/2025 54 53 83,0% 1
tháng 2/2025 52 52 84,6% 0
tháng 3/2025 65 62 85,5% 3
tháng 4/2025 38 38 71,1% 0
tháng 5/2025 32 32 62,5% 0
tháng 6/2025 60 60 91,7% 0
tháng 7/2025 73 73 94,5% 0
tháng 8/2025 40 39 76,9% 1
tháng 9/2025 34 34 91,2% 0
tháng 10/2025 22 22 72,7% 0
tháng 11/2025 33 33 57,6% 0
tháng 12/2025 49 49 73,5% 0
tháng 1/2026 18 16 93,8% 2
tháng 2/2026 19 19 57,9% 0
tháng 3/2026 25 25 92,0% 0
tháng 4/2026 29 29 96,6% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 53 53 64,2% 0
tháng 7/2026 58 57 63,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…