WN644

WN644 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Austin – Midland. Trong 790 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13229▼ 9,4%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 33243▲ 34,4%
Tháng 44724▼ 48,9%
Tháng 55323▼ 56,6%
Tháng 62961▲ 110,3%
Tháng 72770▲ 159,3%
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)255278▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%86,2%▼ 7,8%
Tháng 288,6%75,0%▼ 15,3%
Tháng 393,8%31,0%▼ 67,0%
Tháng 473,3%62,5%▼ 14,8%
Tháng 549,1%78,3%▲ 59,5%
Tháng 651,7%67,2%▲ 29,9%
Tháng 748,2%52,2%▲ 8,3%
Tháng 888,9%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1068,4%–đang tích luỹ
Tháng 1157,9%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,2%64,6%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 785
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MAF88 76,1%
  2. MDW–FLL58 81,0%
  3. DEN–DAL42 65,9%
  4. BNA–LAS42 97,6%
  5. DAL–SFO40 75,0%
  6. BNA–AUS35 62,9%
  7. BWI–MIA33 97,0%
  8. ORF–BWI32 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS MAF Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Midland 474 12,3 phút 76,1% 88
MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.881 9,5 phút 81,0% 58
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 22,3 phút 65,9% 42
BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.549 -1,3 phút 97,6% 42
DAL SFO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Francisco 2.371 12,6 phút 75,0% 40
BNA AUS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.215 20,4 phút 62,9% 35
BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami 1.526 -0,3 phút 97,0% 33
ORF BWI Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 257 22,8 phút 63,3% 32
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 26,1 phút 41,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 82,6% 0
tháng 11/2024 40 40 90,0% 0
tháng 12/2024 33 33 69,7% 0
tháng 1/2025 32 31 93,6% 1
tháng 2/2025 35 35 88,6% 0
tháng 3/2025 32 32 93,8% 0
tháng 4/2025 47 45 73,3% 2
tháng 5/2025 53 53 49,1% 0
tháng 6/2025 29 29 51,7% 0
tháng 7/2025 27 27 48,2% 0
tháng 8/2025 36 36 88,9% 0
tháng 9/2025 34 34 91,2% 0
tháng 10/2025 57 57 68,4% 0
tháng 11/2025 19 19 57,9% 0
tháng 12/2025 15 15 73,3% 0
tháng 1/2026 29 29 86,2% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 43 42 31,0% 1
tháng 4/2026 24 24 62,5% 0
tháng 5/2026 23 23 78,3% 0
tháng 6/2026 61 61 67,2% 0
tháng 7/2026 70 69 52,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…