WN634
WN634 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Santa Ana. Trong 829 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 829 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 33 | ▼ 23,3% |
| Tháng 2 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 231 | 206 | ▼ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,1% | 69,7% | ▼ 20,9% |
| Tháng 2 | 88,6% | 66,7% | ▼ 24,7% |
| Tháng 3 | 96,9% | 66,7% | ▼ 31,2% |
| Tháng 4 | 80,0% | 96,6% | ▲ 20,7% |
| Tháng 5 | 58,6% | 87,1% | ▲ 48,6% |
| Tháng 6 | 83,3% | 23,3% | ▼ 72,0% |
| Tháng 7 | 73,3% | 29,0% | ▼ 60,4% |
| Tháng 8 | 81,6% | – | – |
| Tháng 9 | 89,5% | – | – |
| Tháng 10 | 69,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,3% | 62,7% | ▼ 22,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 822
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay John Wayne | 544 | 5,8 phút | 76,7% | 60 |
| SJC PHX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 999 | 2,5 phút | 89,7% | 58 |
| ELP HOU Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay William P. Hobby | 1.087 | 0,2 phút | 93,1% | 58 |
| AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville | 1.215 | 12,7 phút | 67,9% | 58 |
| BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.084 | 50,2 phút | 21,1% | 57 |
| AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego | 1.871 | 7,7 phút | 85,7% | 56 |
| IND RSW Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.525 | 10,1 phút | 70,2% | 47 |
| LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 556 | 14,9 phút | 75,6% | 41 |
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 5,4 phút | 91,9% | 37 |
| OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.039 | -2,3 phút | 100,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 74 | 74 | 86,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 69 | 67 | 80,6% | 2 |
| tháng 1/2025 | 43 | 42 | 88,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 69,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 50 | 82,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 23,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |