WN600

WN600 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Las Vegas. Trong 575 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 3474▼ 91,5%
Tháng 438––
Tháng 543––
Tháng 629––
Tháng 731––
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)10660▼ 43,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%81,5%▼ 18,5%
Tháng 292,9%70,8%▼ 23,7%
Tháng 391,5%75,0%▼ 18,0%
Tháng 476,3%––
Tháng 569,1%––
Tháng 669,0%––
Tháng 767,7%––
Tháng 884,4%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1077,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,7%––
Tháng 1274,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)94,8%75,8%▼ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 51––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 569
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–LAS123 96,8%
  2. LGA–HOU53 77,1%
  3. MSY–STL42 78,6%
  4. MSY–AUS42 88,1%
  5. AUS–HRL42 83,3%
  6. SAT–ELP40 69,2%
  7. PHX–OKC33 87,9%
  8. ELP–PHX32 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
KOA LAS Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Harry Reid 4.369 -1,4 phút 96,8% 123
LGA HOU Sân bay LaGuardia – Sân bay William P. Hobby 2.295 12,7 phút 77,1% 53
MSY STL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 974 10,1 phút 78,6% 42
MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 712 9,4 phút 88,1% 42
AUS HRL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Valley 441 6,9 phút 83,3% 42
SAT ELP Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế El Paso 797 9,1 phút 69,2% 40
PHX OKC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay OKC Will Rogers World 1.338 3,5 phút 87,9% 33
ELP PHX Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 557 10,3 phút 78,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 81,3% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 32 32 96,9% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 47 47 91,5% 0
tháng 4/2025 38 38 76,3% 0
tháng 5/2025 43 42 69,1% 1
tháng 6/2025 29 29 69,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 32 32 84,4% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 44 44 77,3% 0
tháng 11/2025 33 33 69,7% 0
tháng 12/2025 35 35 74,3% 0
tháng 1/2026 29 27 81,5% 2
tháng 2/2026 27 24 70,8% 3
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…