WN571
WN571 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Orlando. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 720 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 15 | ▼ 63,4% |
| Tháng 2 | 32 | 29 | ▼ 9,4% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 7 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 204 | ▲ 5,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 96,9% | 53,6% | ▼ 44,7% |
| Tháng 3 | 90,3% | 83,3% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 63,6% | ▼ 23,6% |
| Tháng 5 | 90,3% | 41,7% | ▼ 53,9% |
| Tháng 6 | 68,8% | 20,7% | ▼ 69,9% |
| Tháng 7 | 69,2% | 33,3% | ▼ 51,9% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,5% | – | – |
| Tháng 12 | 74,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,1% | 53,7% | ▼ 36,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 716
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH AUS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.726 | 9,9 phút | 80,7% | 57 |
| BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando | 993 | 45,4 phút | 21,8% | 57 |
| BNA CVG Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 370 | 28,5 phút | 49,1% | 57 |
| MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 712 | -1,8 phút | 96,4% | 56 |
| STL RDU Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.072 | 3,8 phút | 88,0% | 50 |
| LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland | 543 | 18,1 phút | 63,6% | 44 |
| DEN DTW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Detroit | 1.802 | 17,3 phút | 56,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 63 | 63 | 81,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 41 | 40 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 63,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 74,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 41,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 20,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |