WN504

WN504 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Washington – Houston. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13533▼ 5,7%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33346▲ 39,4%
Tháng 4359▼ 74,3%
Tháng 5351▼ 97,1%
Tháng 62527▲ 8,0%
Tháng 72031▲ 55,0%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1263––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227175▼ 22,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%97,0%▲ 21,2%
Tháng 270,5%64,3%▼ 8,7%
Tháng 384,9%87,0%▲ 2,5%
Tháng 480,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 597,1%100,0%▲ 2,9%
Tháng 645,8%22,2%▼ 51,5%
Tháng 750,0%12,9%▼ 74,2%
Tháng 874,4%––
Tháng 987,2%––
Tháng 1087,2%–đang tích luỹ
Tháng 1182,0%––
Tháng 1286,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%69,0%▼ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 739
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–HOU91 87,5%
  2. AUS–BWI68 73,1%
  3. BNA–DEN57 15,8%
  4. SMF–SLC50 84,0%
  5. RNO–LAS47 85,1%
  6. SMF–ONT38 94,7%
  7. SJC–DAL33 93,9%
  8. HOU–ABQ33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA HOU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay William P. Hobby 1.959 5,9 phút 87,5% 91
AUS BWI Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.156 17,1 phút 73,1% 68
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 56,9 phút 15,8% 57
SMF SLC Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 854 5,2 phút 84,0% 50
RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid 556 4,5 phút 85,1% 47
SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario 627 1,9 phút 94,7% 38
SJC DAL Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Dallas Love 2.329 2,2 phút 93,9% 33
HOU ABQ Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.221 19,0 phút 78,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 40 40 95,0% 0
tháng 12/2024 55 55 89,1% 0
tháng 1/2025 35 30 80,0% 5
tháng 2/2025 44 44 70,5% 0
tháng 3/2025 33 33 84,9% 0
tháng 4/2025 35 35 80,0% 0
tháng 5/2025 35 35 97,1% 0
tháng 6/2025 25 24 45,8% 1
tháng 7/2025 20 20 50,0% 0
tháng 8/2025 39 39 74,4% 0
tháng 9/2025 39 39 87,2% 0
tháng 10/2025 39 39 87,2% 0
tháng 11/2025 50 50 82,0% 0
tháng 12/2025 63 61 86,9% 2
tháng 1/2026 33 33 97,0% 0
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 46 46 87,0% 0
tháng 4/2026 9 9 100,0% 0
tháng 5/2026 1 1 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 22,2% 0
tháng 7/2026 31 31 12,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…