WN503

WN503 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Santa Ana. Trong 816 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14416▼ 63,6%
Tháng 24229▼ 31,0%
Tháng 33338▲ 15,2%
Tháng 42732▲ 18,5%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 841––
Tháng 943––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225207▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,5%87,5%▼ 3,3%
Tháng 285,7%86,2%▲ 0,6%
Tháng 387,5%50,0%▼ 42,9%
Tháng 496,3%81,3%▼ 15,6%
Tháng 596,2%96,8%▲ 0,6%
Tháng 660,0%30,0%▼ 50,0%
Tháng 734,6%30,0%▼ 13,3%
Tháng 873,2%––
Tháng 972,1%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1269,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%66,0%▼ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 807
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–SNA58 81,0%
  2. HOU–BWI58 94,8%
  3. AUS–BWI52 45,1%
  4. MCI–LAS50 98,0%
  5. BNA–DEN50 24,0%
  6. DEN–SLC42 75,6%
  7. DAL–AUS31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 75,0% 0
tháng 11/2024 69 69 85,5% 0
tháng 12/2024 43 43 83,7% 0
tháng 1/2025 44 42 90,5% 2
tháng 2/2025 42 42 85,7% 0
tháng 3/2025 33 32 87,5% 1
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 27 26 96,2% 1
tháng 6/2025 25 25 60,0% 0
tháng 7/2025 27 26 34,6% 1
tháng 8/2025 41 41 73,2% 0
tháng 9/2025 43 43 72,1% 0
tháng 10/2025 45 45 86,7% 0
tháng 11/2025 52 50 80,0% 2
tháng 12/2025 67 66 69,7% 1
tháng 1/2026 16 16 87,5% 0
tháng 2/2026 29 29 86,2% 0
tháng 3/2026 38 38 50,0% 0
tháng 4/2026 32 32 81,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 30,0% 0
tháng 7/2026 31 30 30,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…