WN438
WN438 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Kansas City. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 693 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 32 | 47 | ▲ 46,9% |
| Tháng 4 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 5 | 40 | 31 | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 208 | 230 | ▲ 10,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,9% | 93,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 96,7% | 55,3% | ▼ 42,8% |
| Tháng 4 | 61,8% | 67,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 57,5% | 74,2% | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 83,3% | 86,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 50,0% | 83,3% | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 76,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 96,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 80,1% | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 689
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL MCI Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Kansas City | 380 | 0,7 phút | 93,5% | 110 |
| BHM MCO Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Orlando | 771 | 1,3 phút | 96,6% | 58 |
| AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego | 1.871 | 13,3 phút | 77,2% | 57 |
| BWI ATL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 928 | 3,7 phút | 88,9% | 46 |
| DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.236 | 7,9 phút | 82,5% | 40 |
| PVD MCO Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Orlando | 1.728 | 19,9 phút | 69,2% | 39 |
| LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.202 | 2,7 phút | 90,6% | 33 |
| CMH RSW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.501 | -3,2 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 93,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 30 | 96,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 61,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 40 | 40 | 57,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 47 | 47 | 55,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |