WN437

WN437 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Phoenix. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12811▼ 60,7%
Tháng 24621▼ 54,3%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 44726▼ 44,7%
Tháng 55926▼ 55,9%
Tháng 64745▼ 4,3%
Tháng 74551▲ 13,3%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)303205▼ 32,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%90,9%▲ 15,7%
Tháng 277,8%95,2%▲ 22,4%
Tháng 393,3%79,2%▼ 15,2%
Tháng 495,7%53,9%▼ 43,8%
Tháng 598,3%53,9%▼ 45,2%
Tháng 680,9%53,3%▼ 34,0%
Tháng 771,1%52,9%▼ 25,6%
Tháng 882,4%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1139,5%––
Tháng 1242,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,1%68,5%▼ 19,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 747
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–PHX82 73,8%
  2. AUS–SAN64 41,3%
  3. ATL–PHX60 65,0%
  4. LAS–RNO58 98,3%
  5. MSY–LAS57 79,0%
  6. LAX–AUS49 49,0%
  7. HOU–BHM42 59,5%
  8. MCO–FLL31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 61,9% 0
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 27 26 73,1% 1
tháng 1/2025 28 28 78,6% 0
tháng 2/2025 46 45 77,8% 1
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 47 47 95,7% 0
tháng 5/2025 59 59 98,3% 0
tháng 6/2025 47 47 80,9% 0
tháng 7/2025 45 45 71,1% 0
tháng 8/2025 34 34 82,4% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 39 38 39,5% 1
tháng 12/2025 45 45 42,2% 0
tháng 1/2026 11 11 90,9% 0
tháng 2/2026 21 21 95,2% 0
tháng 3/2026 25 24 79,2% 1
tháng 4/2026 26 26 53,9% 0
tháng 5/2026 26 26 53,9% 0
tháng 6/2026 45 45 53,3% 0
tháng 7/2026 51 51 52,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…