WN436

WN436 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New Orleans. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22025▲ 25,0%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 44835▼ 27,1%
Tháng 55736▼ 36,8%
Tháng 61852▲ 188,9%
Tháng 71453▲ 278,6%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211262▲ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%96,7%▲ 16,0%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 383,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 487,5%77,1%▼ 11,8%
Tháng 570,2%41,7%▼ 40,6%
Tháng 683,3%63,5%▼ 23,8%
Tháng 792,9%88,7%▼ 4,5%
Tháng 881,5%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%78,2%▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 683
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MSY96 82,3%
  2. PHL–MCO58 75,9%
  3. DEN–MCI50 44,0%
  4. SLC–PHX47 100,0%
  5. BHM–DEN42 88,1%
  6. MCO–BHM41 75,6%
  7. AUS–DEN33 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 27 27 88,9% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 20 20 100,0% 0
tháng 3/2025 24 24 83,3% 0
tháng 4/2025 48 48 87,5% 0
tháng 5/2025 57 57 70,2% 0
tháng 6/2025 18 18 83,3% 0
tháng 7/2025 14 14 92,9% 0
tháng 8/2025 27 27 81,5% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 27 27 66,7% 0
tháng 11/2025 34 34 70,6% 0
tháng 12/2025 33 33 63,6% 0
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 25 25 100,0% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 35 35 77,1% 0
tháng 5/2026 36 36 41,7% 0
tháng 6/2026 52 52 63,5% 0
tháng 7/2026 53 53 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…