WN433

WN433 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Houston. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13146▲ 48,4%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 33121▼ 32,3%
Tháng 44427▼ 38,6%
Tháng 54831▼ 35,4%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 73019▼ 36,7%
Tháng 825––
Tháng 925––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245211▼ 13,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%91,3%▼ 1,9%
Tháng 292,9%89,2%▼ 4,0%
Tháng 396,8%90,5%▼ 6,5%
Tháng 486,4%48,2%▼ 44,2%
Tháng 589,6%45,2%▼ 49,6%
Tháng 696,9%70,0%▼ 27,7%
Tháng 796,7%79,0%▼ 18,3%
Tháng 888,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1287,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,2%73,3%▼ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 679
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TPA–HOU123 93,3%
  2. MKE–DEN60 94,9%
  3. DEN–RNO49 40,8%
  4. HOU–ATL46 84,4%
  5. OAK–SEA45 86,7%
  6. HOU–MAF39 87,2%
  7. SJU–MCO33 97,0%
  8. BUR–SLC31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TPA HOU Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay William P. Hobby 1.255 3,1 phút 93,3% 123
MKE DEN Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Denver 1.438 1,1 phút 94,9% 60
DEN RNO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 1.291 31,7 phút 40,8% 49
HOU ATL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.118 6,3 phút 84,4% 46
OAK SEA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.082 2,0 phút 86,7% 45
HOU MAF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Midland 709 9,7 phút 87,2% 39
SJU MCO Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Orlando 1.913 0,2 phút 97,0% 33
BUR SLC Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 923 11,7 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 57,1% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 44 44 86,4% 0
tháng 5/2025 48 48 89,6% 0
tháng 6/2025 33 32 96,9% 1
tháng 7/2025 30 30 96,7% 0
tháng 8/2025 25 25 88,0% 0
tháng 9/2025 25 25 80,0% 0
tháng 10/2025 26 26 57,7% 0
tháng 11/2025 36 35 80,0% 1
tháng 12/2025 41 41 87,8% 0
tháng 1/2026 46 46 91,3% 0
tháng 2/2026 37 37 89,2% 0
tháng 3/2026 21 21 90,5% 0
tháng 4/2026 27 27 48,2% 0
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 19 19 79,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…