WN4295

WN4295 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Houston – Nashville. Trong 303 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1126▲ 2.500,0%
Tháng 2828▲ 250,0%
Tháng 3131▲ 3.000,0%
Tháng 436▲ 100,0%
Tháng 53––
Tháng 62723▼ 14,8%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 823––
Tháng 922––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%84,0%▼ 16,0%
Tháng 2100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 3100,0%64,5%▼ 35,5%
Tháng 4100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 5100,0%––
Tháng 650,0%43,5%▼ 13,0%
Tháng 756,7%28,0%▼ 50,6%
Tháng 891,3%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 298
  • Bị huỷ 1,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–BNA58 82,5%
  2. CLE–BWI50 35,4%
  3. PHX–SLC43 53,7%
  4. SJC–PDX42 95,2%
  5. PNS–DEN33 69,7%
  6. MDW–BOS30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 83,3% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 100,0% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 3 3 100,0% 0
tháng 6/2025 27 26 50,0% 1
tháng 7/2025 31 30 56,7% 1
tháng 8/2025 23 23 91,3% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 26 25 84,0% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 6/2026 23 23 43,5% 0
tháng 7/2026 27 25 28,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…