WN4205

WN4205 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Las Vegas. Trong 406 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 126▲ 200,0%
Tháng 2101▼ 90,0%
Tháng 327270,0%
Tháng 43033▲ 10,0%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 62026▲ 30,0%
Tháng 71626▲ 62,5%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136154▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 392,6%74,1%▼ 20,0%
Tháng 480,0%48,5%▼ 39,4%
Tháng 551,6%48,6%▼ 5,9%
Tháng 660,0%84,6%▲ 41,0%
Tháng 766,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1231,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%74,6%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 405
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–LAS58 53,5%
  2. HOU–BNA58 62,1%
  3. SEA–SMF49 34,7%
  4. SLC–LAS42 97,6%
  5. HNL–ITO32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 17 17 52,9% 0
tháng 12/2024 6 6 0,0% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 2/2025 10 10 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 20 20 60,0% 0
tháng 7/2025 16 15 66,7% 1
tháng 8/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 38 38 31,6% 0
tháng 1/2026 6 6 66,7% 0
tháng 2/2026 1 1 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 74,1% 0
tháng 4/2026 33 33 48,5% 0
tháng 5/2026 35 35 48,6% 0
tháng 6/2026 26 26 84,6% 0
tháng 7/2026 26 26 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…