WN392

WN392 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Houston – Washington. Trong 768 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13116▼ 48,4%
Tháng 22833▲ 17,9%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 43632▼ 11,1%
Tháng 53937▼ 5,1%
Tháng 65542▼ 23,6%
Tháng 75644▼ 21,4%
Tháng 838––
Tháng 934––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274235▼ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%53,3%▼ 32,1%
Tháng 242,9%75,0%▲ 75,0%
Tháng 365,5%56,7%▼ 13,5%
Tháng 475,0%78,1%▲ 4,2%
Tháng 561,5%64,9%▲ 5,4%
Tháng 681,5%73,8%▼ 9,4%
Tháng 780,4%65,9%▼ 18,0%
Tháng 847,4%––
Tháng 961,8%––
Tháng 1062,9%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1232,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%66,8%▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 760
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–DCA88 64,0%
  2. PHX–AUS59 43,1%
  3. ATL–BWI58 77,6%
  4. DEN–COS57 52,6%
  5. LAS–TUL42 73,8%
  6. BWI–ATL42 58,5%
  7. OKC–LAS33 97,0%
  8. MCO–STL32 48,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 31 28 78,6% 3
tháng 2/2025 28 28 42,9% 0
tháng 3/2025 29 29 65,5% 0
tháng 4/2025 36 36 75,0% 0
tháng 5/2025 39 39 61,5% 0
tháng 6/2025 55 54 81,5% 1
tháng 7/2025 56 56 80,4% 0
tháng 8/2025 38 38 47,4% 0
tháng 9/2025 34 34 61,8% 0
tháng 10/2025 35 35 62,9% 0
tháng 11/2025 32 31 67,7% 1
tháng 12/2025 40 40 32,5% 0
tháng 1/2026 16 15 53,3% 1
tháng 2/2026 33 32 75,0% 1
tháng 3/2026 31 30 56,7% 1
tháng 4/2026 32 32 78,1% 0
tháng 5/2026 37 37 64,9% 0
tháng 6/2026 42 42 73,8% 0
tháng 7/2026 44 44 65,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…