WN3903

WN3903 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Honolulu. Trong 459 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 185▼ 37,5%
Tháng 2–––
Tháng 32638▲ 46,2%
Tháng 41332▲ 146,2%
Tháng 5831▲ 287,5%
Tháng 62318▼ 21,7%
Tháng 72713▼ 51,9%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%75,0%▲ 50,0%
Tháng 2–––
Tháng 388,5%94,7%▲ 7,1%
Tháng 476,9%71,9%▼ 6,6%
Tháng 587,5%64,5%▼ 26,3%
Tháng 660,9%83,3%▲ 36,9%
Tháng 754,2%84,6%▲ 56,2%
Tháng 896,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1265,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 451
  • Bị huỷ 1,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OGG–HNL80 98,8%
  2. OAK–SAN54 69,4%
  3. BWI–TPA52 57,1%
  4. PHX–SAN42 61,9%
  5. ORD–DAL33 81,8%
  6. FAT–LAS33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 35 35 82,9% 0
tháng 12/2024 43 43 81,4% 0
tháng 1/2025 8 8 50,0% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 13 13 76,9% 0
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 6/2025 23 23 60,9% 0
tháng 7/2025 27 24 54,2% 3
tháng 8/2025 30 30 96,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 25 21 76,2% 4
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 5 4 75,0% 1
tháng 3/2026 38 38 94,7% 0
tháng 4/2026 32 32 71,9% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 18 18 83,3% 0
tháng 7/2026 13 13 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…